Uncategorized

Hiểu rõ thông số cơ bản xe nâng hàng

thong-so-xe-nang
Hiểu rõ thông số cơ bản xe nâng hàng
5 (100%) 1 vote

HIỂU RÕ THÔNG SỐ CƠ BẢN XE NÂNG HÀNG

Đối với các khách hàng không chuyên bên lĩnh vực xe nâng, việc hiểu rõ các thông số trên xe nâng là vô cũng khó khăn. Các thông số góp phần quan trọng cho việc lựa chọn xe nâng. Hôm nay Xe nâng P316 sẽ giải thích ý nghĩa các thông số trên catalogue cho quý khách hàng:

  1. Power type: là kiểu động cơ cung cấp cho xe nâng ( Diesel : Dầu, LPG : xăng, Gas, Electric: xe điện)
  2. Rated capacity: là tải trọng mà xe nâng có thể nâng được
  3. Load center : Là khoảng cách từ bề mặt càng tới tâm của tải trọng đặt lên càng để xe nâng được tải trọng tiêu chuẩn. Tâm tải trọng cơ bản của xe nâng thường là 500mm, hoặc 600mm tùy từng dòng. ( Sẽ có bài viết giới thiệu rõ hơn về tâm tải)
  4. Lift height : Là chiều cao nâng tối đa xe nâng có thể nâng. Được tính từ bề mặt càng nâng xuống mặt đất.
  5. Free lift height : là chiều cao nâng xe nâng có thể nâng lên khi mà khung nâng chưa bị nhấc lên. Điều này đặc biệt quan trọng cho xe sử dụng trong container.
  6. Mast tilt : Là góc nghiêng của khung nâng. Khung nâng thường có góc nghiêng trước 6 độ, sau 12 độ.
  7. Fork overhang: là khoảng cách từ tâm bánh trước tới bề mặt giá đặt càng nâng ( hay còn gọi là lam nâng)
  8. Length to face of fork: là khoảng cách từ bề mặt càng nâng đến hết phía sau đuôi xe.
  9. Mast lowered height: là chiều cao thấp nhất của khung nâng.

  10. Mast extended height : là chiều cao nâng cao nhất của khung nâng ( có cả khung bảo vệ hàng hóa)
  11. Overhead guard height: là chiều cao của khung bảo vệ người lái ( hay còn gọi là cabin)
  12. Tunning radius : là bán kính quay vòng của xe.
  13. Min. right angle stacking aisle width: là khoảng đi nhỏ nhất để xe có thể làm việc được. ( có thể quay đầu và lấy hàng được)
  14. Max.Gradeability; là khả năng leo dốc tối đa của xe nâng khi có tải.
  15. Wheelbase: là khoảng cách từ tâm trục bánh trước tới tâm trục bánh sau. 
  16. Service weight: là khối lượng toàn bộ của xe nâng khi chưa có hàng.
  17. Operating pressure: là áp suất làm việc của hệ thống nhớt thủy lực trên xe.
  18. Engine model: là mã động cơ
  19. Engine Manufacture :là tên nhà sản xuất động cơ.
  20. Engine rate output: là công suất động cơ cung cấp cho xe.